Bản dịch của từ 腎 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shèn

ㄕㄣˋshenthanh huyền

(Danh từ)

shèn
01

Cơ quan nội tạng nằm gần cột sống, lọc nước tiểu và chất thải trong cơ thể (nhớ câu 'thận lọc sạch như nước suối')

位於脊椎動物體腔內脊柱近旁的一對內臟器官,它排出尿液、尿酸和其它代謝的排泄物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tinh hoàn, bộ phận sinh dục nam (như 'thận tử' chỉ tinh hoàn)

指外腎,即睾丸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chức năng sinh lý nam, sức mạnh sinh dục (như 'bổ thận' để tăng cường sinh lực)

指性功能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bao tử, dạ dày của gia cầm như vịt (ví dụ 'vịt thận' là gizzard)

胃,沙囊,即肫。

Ví dụ
腎
Bính âm:
【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬN】
Các biến thể:
𦜜, 肾
Hình thái radical:
⿱,臤,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フフ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép