Bản dịch của từ 腚后跟 trong tiếng Việt

腚后跟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dìng

ㄉㄧㄥˋdingthanh huyền

腚后跟 (Danh từ)

dìng hòu gēn
01

Người luôn tôn sùng và nịnh bợ một người lãnh đạo.

指跟随某个头目专事谄媚奉承﹑助纣为虐的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腚后跟

dìng

hòu

gēn

Các từ liên quan

后七子
后不僭先
后世
后丞
跟丁
跟上
跟人
跟从
腚
Bính âm:
【dìng】【ㄉㄧㄥˋ】【ĐĨNH】
Hình thái radical:
⿰,月,定
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶丶フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép