Bản dịch của từ 腥风血雨 trong tiếng Việt

腥风血雨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

腥风血雨 (Thành ngữ)

xīng fēng xuè yǔ
01

Gió tanh mưa máu; thử thách máu lửa

腥风血雨,汉语词语,拼音是xīng fēng xuè yǔ,意思是风里夹着腥味,雨点带着鲜血。形容疯狂杀戮的凶险气氛或环境。出自《水浒传》。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腥风血雨

xīng

fēng

xuè

Các từ liên quan

腥德
腥德发闻
腥手污脚
腥气
风世
风丝
风丝不透
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
腥
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
胜, 𦎬, 𩤵
Hình thái radical:
⿰,月,星
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép