Bản dịch của từ 腦 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

nǎo
01

Bộ não là trung tâm thần kinh của động vật cao cấp, nằm trong hộp sọ, điều khiển cảm giác và vận động; đồng thời là nơi suy nghĩ, ghi nhớ và các hoạt động tâm lý khác (nhớ câu thành ngữ “đầu óc như cái máy” để liên tưởng).

高等動物神經系統的主要部分,在顱腔裏,主管感覺和運動。人腦又是思想記憶等心理活動的器官:~髓。~子(①腦;②指思考、記憶等能力)。~筋。~海。~際。~殼。~顱。~神經。~下垂體。~積水。~溢血。電~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầu, cái đầu (ví dụ: “túi đầu” – cái túi ở đầu, “vỏ đầu” – phần vỏ bao quanh đầu; dùng để mô tả trạng thái như “đầu choáng, não căng” để nhớ nghĩa).

頭:~袋。~殼。頭昏~脹。~滿腸肥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật có hình dạng hoặc màu sắc giống não, như “não đậu phụ” (món ăn có hình dạng giống não).

形狀或顏色像腦的東西:豆腐~兒。

Ví dụ
04

Phần tinh túy, tinh chất chiết xuất từ vật thể, ví dụ “tinh dầu quế” hay “tinh dầu bạc hà” (não quế, não bạc hà).

指從物體中提煉出的精華部分:樟~。薄荷~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

腦
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NẢO】
Các biến thể:
𩩀, 𦭣, 𦠤, 𦠊, 𦞄, 𦝶, 𦛴, 𦛳, 𦛁, 𡍗, 𠟞, 𠜶, 脳, 脑, 堖, 匘
Hình thái radical:
⿰,月,𡿺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フフフノ丨フノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép