Bản dịch của từ 腦 trong tiếng Việt
腦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎo | ㄋㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
腦 (Danh từ)
Bộ não là trung tâm thần kinh của động vật cao cấp, nằm trong hộp sọ, điều khiển cảm giác và vận động; đồng thời là nơi suy nghĩ, ghi nhớ và các hoạt động tâm lý khác (nhớ câu thành ngữ “đầu óc như cái máy” để liên tưởng).
高等動物神經系統的主要部分,在顱腔裏,主管感覺和運動。人腦又是思想記憶等心理活動的器官:~髓。~子(①腦;②指思考、記憶等能力)。~筋。~海。~際。~殼。~顱。~神經。~下垂體。~積水。~溢血。電~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đầu, cái đầu (ví dụ: “túi đầu” – cái túi ở đầu, “vỏ đầu” – phần vỏ bao quanh đầu; dùng để mô tả trạng thái như “đầu choáng, não căng” để nhớ nghĩa).
頭:~袋。~殼。頭昏~脹。~滿腸肥。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật có hình dạng hoặc màu sắc giống não, như “não đậu phụ” (món ăn có hình dạng giống não).
形狀或顏色像腦的東西:豆腐~兒。
Phần tinh túy, tinh chất chiết xuất từ vật thể, ví dụ “tinh dầu quế” hay “tinh dầu bạc hà” (não quế, não bạc hà).
指從物體中提煉出的精華部分:樟~。薄荷~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NẢO】
- Các biến thể:
- 𩩀, 𦭣, 𦠤, 𦠊, 𦞄, 𦝶, 𦛴, 𦛳, 𦛁, 𡍗, 𠟞, 𠜶, 脳, 脑, 堖, 匘
- Hình thái radical:
- ⿰,月,𡿺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フフフノ丨フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
