Bản dịch của từ 腫 trong tiếng Việt
腫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǒng | ㄓㄨㄥˇ | zh | ong | thanh hỏi |
腫 (Tính từ)
【zhǒng】
01
Phồng lên, sưng tấy (như khi bị đánh hoặc bị thương khiến mặt hoặc tay chân bị sưng)
浮脹;腫脹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhǒng】【ㄓㄨㄥˇ】【CHỦNG】
- Các biến thể:
- 肿, 穜
- Hình thái radical:
- ⿰,月,重
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穜
瘇
喠
肿
種
踵
煄
塚
㣫
冢
歱
徸
䏲
肖
胦
䐱
胸
䐆
臄
脇
膜
䑍
胍
肙
䬳
靖
䫻
遣
瑂
䟰
溺
㨛
軾
塻
飳
楄
