Bản dịch của từ 腰杆 trong tiếng Việt
腰杆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
腰杆 (Danh từ)
【yāo gǎn】
01
Eo lưng; phần ngang giữa thân trên và thân dưới (vùng thắt lưng).
1.腰部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn dụ đề cập đến một người ủng hộ, một người hoặc sức mạnh để dựa vào; hỗ trợ, một nền tảng đáng tin cậy (cách sử dụng thông tục, nghĩa bóng). Ví dụ: Có một trụ cột đáng tin cậy trong công ty.
2.借喻靠山﹐倚靠的力量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰杆
yāo
腰
gǎn
杆
Các từ liên quan
腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 𦝫, 要
- Hình thái radical:
- ⿰,月,要
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
约
吆
玅
喓
祅
葽
要
夭
㙘
撽
么
鴁
臚
脛
腦
朕
腊
脨
䏒
䐝
膕
脥
膙
䏘
貄
骰
𠒦
㼲
詢
𠙦
輆
碒
䍀
煠
榘
㪛
腰果
撑腰
腰带
腰子
弯腰
靠腰
腰围
腰包
腰部
腰痛
