Bản dịch của từ 腰酸背痛 trong tiếng Việt
腰酸背痛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
腰酸背痛 (Danh từ)
【yāo suān bèi tòng】
01
Đau mỏi vùng eo lưng và vai gáy; thường do lao động quá sức hoặc ngồi lâu gây căng cơ (tương tự 'mỏi lưng, đau nhức toàn thân').
脊柱骨和关节及其周围软组织等病损的一种症状。常用以形容劳累过度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰酸背痛
yāo
腰
suān
酸
bèi
背
tòng
痛
Các từ liên quan
腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
背世
背临
背主
背义忘恩
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 𦝫, 要
- Hình thái radical:
- ⿰,月,要
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
约
吆
玅
喓
祅
葽
要
夭
㙘
撽
么
鴁
臚
脛
腦
朕
腊
脨
䏒
䐝
膕
脥
膙
䏘
貄
骰
𠒦
㼲
詢
𠙦
輆
碒
䍀
煠
榘
㪛
腰果
撑腰
腰带
腰子
弯腰
靠腰
腰围
腰包
腰部
腰痛
