Bản dịch của từ 腰金骑鹤 trong tiếng Việt
腰金骑鹤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
腰金骑鹤 (Thành ngữ)
【yāo jīn qí hè】
01
Anh ta mang rất nhiều tiền trong thắt lưng và cưỡi cần cẩu đi khắp nơi. Đó là ẩn dụ cho việc có đủ tiền để vô tư và khao khát vượt qua thế giới và trở thành một vị thần (với màu sắc cường điệu và giàu trí tưởng tượng).
装着很多钱,骑着鹤四处遨游。比喻钱财极多,又想成为神仙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰金骑鹤
yāo
腰
jīn
金
qí
骑
hè
鹤
Các từ liên quan
腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 𦝫, 要
- Hình thái radical:
- ⿰,月,要
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
约
吆
玅
喓
祅
葽
要
夭
㙘
撽
么
鴁
臚
脛
腦
朕
腊
脨
䏒
䐝
膕
脥
膙
䏘
貄
骰
𠒦
㼲
詢
𠙦
輆
碒
䍀
煠
榘
㪛
腰果
撑腰
腰带
腰子
弯腰
靠腰
腰围
腰包
腰部
腰痛
