Bản dịch của từ 腰锣 trong tiếng Việt

腰锣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāo

ㄧㄠyaothanh ngang

腰锣 (Danh từ)

yāo luó
01

Cái đại long (cái mõ/luông lớn) đặt ở giữa hàng binh lễ của quan lại xưa, dùng để dẹp đường và báo hiệu (hán Việt: yên loan/“yêu lô” liên hệ từ 腰锣).

旧时大官仪仗中间的大锣﹐用以清道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰锣

yāo

luó

Các từ liên quan

腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
锣槌
锣经
锣锅
锣鼓
锣鼓喧天
腰
Bính âm:
【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
Các biến thể:
𦝫, 要
Hình thái radical:
⿰,月,要
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép