Bản dịch của từ 腰领 trong tiếng Việt
腰领
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
腰领 (Danh từ)
【yāo lǐng】
01
Phần nối giữa eo và cổ (ý chỉ vị trí then chốt trên cơ thể; thường ẩn dụ chỗ hiểm, chỗ mấu chốt gây tử vong)
1.腰部与颈部。两者为人体的重要部分﹐断之即死﹐故常喻致命之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Việc then chốt, chỗ mấu chốt (nghĩa chuyển từ ‘eo áo’ hay ‘cổ áo’ chỉ điểm quan trọng, nơi quyết định)
2.裳有腰﹐衣有领﹐故以“腰领”借指关键或要害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰领
yāo
腰
lǐng
领
Các từ liên quan
腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 𦝫, 要
- Hình thái radical:
- ⿰,月,要
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
约
吆
玅
喓
祅
葽
要
夭
㙘
撽
么
鴁
臚
脛
腦
朕
腊
脨
䏒
䐝
膕
脥
膙
䏘
貄
骰
𠒦
㼲
詢
𠙦
輆
碒
䍀
煠
榘
㪛
腰果
撑腰
腰带
腰子
弯腰
靠腰
腰围
腰包
腰部
腰痛
