Bản dịch của từ 腸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

(Danh từ)

cháng
01

(Hình thanh. Gồm bộ nhục và âm thanh (yáng). Nghĩa gốc: bộ phận tiêu hóa của người và động vật)

(形聲。從肉,昜(yáng)聲。本義:人和動物消化器官之一)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ruột hoặc các món ăn làm từ ruột như: ruột non, ruột béo, xúc xích (nhớ đến món ăn quen thuộc trong bữa cơm Việt)

腸子或腸子製成的食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tấm lòng, tâm can, tình cảm bên trong (như trong các từ: tâm trường 心腸, ruột gan)

內心,情懷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

腸
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
膓, 脹, 肠
Hình thái radical:
⿰,月,昜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép