Bản dịch của từ 腹书 trong tiếng Việt

腹书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

腹书 (Danh từ)

fù shū
01

Thư bí mật, dấu hiệu trước cuộc chiến hoặc biến loạn

秦末﹐陈涉﹑吴广欲举事﹐丹书于帛曰“陈胜王”﹐置人所罾鱼腹中。其卒买鱼烹食﹐得鱼腹中书﹐怪之。事见《史记.陈涉世家》。后因以“腹书”指战事或祸乱的先兆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腹书

shū

Các từ liên quan

腹中兵甲
腹中鳞甲
腹侮
腹便便
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
腹
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
𦞶
Hình thái radical:
⿰,月,复
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép