Bản dịch của từ 腹背受敌 trong tiếng Việt
腹背受敌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
腹背受敌 (Danh từ)
【fù bèi shòu dí】
01
Bị tấn công từ cả hai phía, tình thế ngặt nghèo
腹:指前面;背:指后面。前后受到敌人的夹攻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腹背受敌
fù
腹
bèi
背
shòu
受
dí
敌
Các từ liên quan
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
背世
背临
背主
背义忘恩
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
敌不可假
敌不可纵
敌人
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 𦞶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,复
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷆
傅
㬼
彿
蚹
褔
秿
冨
䎅
赴
缚
䒇
䑉
胮
䏛
腢
䐇
腎
臟
䐳
肛
䐭
䑊
臅
稓
詵
㥦
䘴
頊
䡕
辒
罫
遢
腺
䅚
遤
腹肌
腹泻
腹痛
空腹
腹部
韵腹
心腹
腹黑
腹地
满腹
