Bản dịch của từ 腹背相亲 trong tiếng Việt

腹背相亲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

腹背相亲 (Thành ngữ)

fù bèi xiāng qīn
01

Quan hệ thân thiết, gắn bó chặt chẽ

腹背:指关系密切。比喻双方关系亲密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腹背相亲

bèi

xiāng

qīn

Các từ liên quan

腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
背世
背临
背主
背义忘恩
相一
相万
相上
相下
相与
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
腹
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
Các biến thể:
𦞶
Hình thái radical:
⿰,月,复
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép