Bản dịch của từ 腹足类 trong tiếng Việt
腹足类
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
腹足类 (Danh từ)
【fù zú lèi】
01
Nhóm động vật thân mềm thuộc lớp Gastropoda (ốc, ốc sên, ốc bươu, v.v.) — thân có ‘chân’ ở bụng, thường có vỏ xoắn
泛指腹足纲的软体动物。头顶有口,两侧生触角及眼,腹部盘状,有肉足,介壳作螺旋状,包容躯干。如蜗牛、田螺等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腹足类
fù
腹
zú
足
lèi
类
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 𦞶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,复
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷆
傅
㬼
彿
蚹
褔
秿
冨
䎅
赴
缚
䒇
䑉
胮
䏛
腢
䐇
腎
臟
䐳
肛
䐭
䑊
臅
稓
詵
㥦
䘴
頊
䡕
辒
罫
遢
腺
䅚
遤
腹肌
腹泻
腹痛
空腹
腹部
韵腹
心腹
腹黑
腹地
满腹
