Bản dịch của từ 腺病质 trong tiếng Việt
腺病质
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
腺病质 (Danh từ)
【xiàn bìng zhì】
01
Thể chất suy yếu ở thiếu niên nhi đồng do rối loạn tiết tiết tố, dễ mắc lao, hạch bạch huyết sưng, chàm (viêm da) — tả trạng thái thể lực yếu, miễn dịch kém.
少年儿童因分泌紊乱而引起的体质虚弱﹐易患结核﹑淋巴结肿大﹑湿疹等症。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腺病质
xiàn
腺
bìng
病
zhì
质
Các từ liên quan
腺癌
腺细胞
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
质买
质人
质仁
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,泉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤼
鋧
䐄
䭑
餡
塪
錎
䵛
线
晛
咞
瀗
腴
䐥
肋
胨
朐
胰
胿
胈
䐢
腫
膣
膁
鉩
韵
寖
鉴
罧
䧡
缡
塛
摆
䐑
楞
㾣
汗腺
胰腺
乳腺
腺体
泪腺
腮腺
腺癌
腺样
性腺
腺苷
