Bản dịch của từ 腺瘤 trong tiếng Việt
腺瘤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
腺瘤 (Danh từ)
【xiàn liú】
01
Ung thư các tuyến (mồ hôi)
腺瘤为腺上皮发生的良性肿瘤。见于乳腺、垂体、甲状腺、卵巢等内分泌腺和胃、肠、肝等处。发育缓慢,形成局限性结节,表面呈息肉状或乳头状。可行活检,根据临床表现和相关检查,不难得出诊断。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腺瘤
xiàn
腺
liú
瘤
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TUYẾN】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,泉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤼
鋧
䐄
䭑
餡
塪
錎
䵛
线
晛
咞
瀗
腴
䐥
肋
胨
朐
胰
胿
胈
䐢
腫
膣
膁
鉩
韵
寖
鉴
罧
䧡
缡
塛
摆
䐑
楞
㾣
汗腺
胰腺
乳腺
腺体
泪腺
腮腺
腺癌
腺样
性腺
腺苷
