Bản dịch của từ 膈 trong tiếng Việt
膈
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gè | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
膈 (Danh từ)
【gè】
01
Màng; cơ hoành
人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小也叫隔膜或横隔膜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
膈 (Tính từ)
【gè】
01
Ghét; đáng ghét; chán ghét
(膈应) 讨厌;腻味
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gè】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 𨍮, 鞷, 隔, 䐙
- Hình thái radical:
- ⿰,月,鬲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆟
䪺
䕻
䗘
櫊
臵
䛋
搿
鮥
䪂
獦
鎘
䏫
腨
腔
臛
䐗
臅
䏚
肼
䏙
膊
腒
䏘
僜
駃
箪
䐥
綢
㮼
稬
熐
㾶
璉
𠓹
䙊
膈肌
膈膜
横膈
横膈膜
膈应
