Bản dịch của từ 膈疝 trong tiếng Việt
膈疝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gè | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
膈疝 (Danh từ)
【gé shàn】
01
Thoát vị cơ hoành: bệnh do khe hở bẩm sinh hoặc chấn thương ở cơ hoành, khiến tạng bụng (như dạ dày, ruột) chui lên khoang ngực, gây đau ngực, nôn, khó thở.
病,由于横膈膜先天性的缺损或外伤,腹腔内的脏器进入胸腔内。症状是饭后胸窝部疼痛,呕吐等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膈疝
gé
膈
shàn
疝
- Bính âm:
- 【gè】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 𨍮, 鞷, 隔, 䐙
- Hình thái radical:
- ⿰,月,鬲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆟
䪺
䕻
䗘
櫊
臵
䛋
搿
鮥
䪂
獦
鎘
䏫
腨
腔
臛
䐗
臅
䏚
肼
䏙
膊
腒
䏘
僜
駃
箪
䐥
綢
㮼
稬
熐
㾶
璉
𠓹
䙊
膈肌
膈膜
横膈
横膈膜
膈应
