Bản dịch của từ 膏腥 trong tiếng Việt
膏腥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
膏腥 (Danh từ)
【gāo xīng】
01
Mỡ/膏 động vật dùng làm gia vị (chẳng hạn mỡ heo, mỡ gà); trong cổ văn: một thứ phẩm vật thơm béo, thuộc “bát trân” để nêm nếm, mang sắc nghĩa '荤腥' (thức ăn mặn, có mùi tanh).
豕膏。一说鸡膏。古代调味八珍之一。犹荤腥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膏腥
gāo
膏
xīng
腥
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠ, ㄍㄠˋ】【CAO, CÁO】
- Các biến thể:
- 𥆕, 𭳇, 𮌔
- Hình thái radical:
- ⿱,高,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷱
睾
睪
臯
糕
髙
皋
羙
皐
䆁
槔
䔌
祮
䨢
吿
誥
勂
峼
告
祰
诰
鋯
筶
锆
脡
膘
䏟
胞
䐇
脭
腔
脴
膔
脛
脦
䐃
𠎰
䤧
褓
緢
蔟
㮩
膋
銯
誑
魠
嘤
嫞
牙膏
唇膏
石膏
膏药
药膏
锡膏
膏肓
膏蟹
蟹膏
油膏
