Bản dịch của từ 膏腴子弟 trong tiếng Việt

膏腴子弟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠgaothanh ngang

膏腴子弟 (Tính từ)

gāo yú zǐ dì
01

Công tử nhà giàu; con cái của gia đình giàu có; con cháu của những người có địa vị xã hội cao

富裕家庭的子女;社会地位高的人的后代 这个词通常用来形容那些生活优越、享受奢华生活的年轻人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膏腴子弟

gāo

膏
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠ, ㄍㄠˋ】【CAO, CÁO】
Các biến thể:
𥆕, 𭳇, 𮌔
Hình thái radical:
⿱,高,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép