Bản dịch của từ 膏药油子 trong tiếng Việt

膏药油子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gào

ㄍㄠgaothanh ngang

膏药油子 (Danh từ)

gāo yào yóu zi
01

Vết dính/miếng cao dán để lại trên da sau khi bóc (vết keo, miếng dán thuốc)

膏药贴于皮肤上所留的痕迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dung dịch/nhựa dầu dùng để bốc, chế cao, có tính dính và dầu (một loại thuốc/keo để làm cao dán)

制膏药所用的油剂,胶黏有油性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膏药油子

gāo

yào

yóu

zi

膏
Bính âm:
【gào】【ㄍㄠ, ㄍㄠˋ】【CAO, CÁO】
Các biến thể:
𥆕, 𭳇, 𮌔
Hình thái radical:
⿱,高,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép