Cùng nghĩa với “肠” – ruột, lòng, nơi chứa thức ăn đã tiêu hóa; cũng dùng để nói về cảm xúc, tình cảm sâu kín như ruột gan; còn chỉ món xúc xích (lòng heo) quen thuộc trong ẩm thực Việt.
同“肠”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRÀNG】
Các biến thể:
腸
Hình thái radical:
⿰,月,𬀷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép