Bản dịch của từ 膓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

cháng
01

Cùng nghĩa với “” – ruột, lòng, nơi chứa thức ăn đã tiêu hóa; cũng dùng để nói về cảm xúc, tình cảm sâu kín như ruột gan; còn chỉ món xúc xích (lòng heo) quen thuộc trong ẩm thực Việt.

同“肠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

膓
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRÀNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,𬀷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép