Bản dịch của từ 膚 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

(Danh từ)

01

(Hình thanh: bộ thịt + âm đọc) Da người, lớp bảo vệ bên ngoài cơ thể dễ nhớ như da phu nhân mềm mại

(形聲。从肉,盧省聲。本義:人的皮膚)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Da, lớp vỏ tự nhiên bao phủ cơ thể người, như da thịt bao bọc bên ngoài

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vỏ cây hoặc lớp vỏ ngoài của quả, như vỏ bưởi, vỏ cam dễ hình dung

樹木、果實的表皮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Những vật có bề mặt giống da, như giấy mịn màng như da trứng, dễ liên tưởng

某些像皮層那樣的東西

Ví dụ
05

Thịt dùng trong lễ vật hoặc thức ăn thời xưa, như thịt cắt ra để dâng cúng

古代用於祭祀或供食用的肉類

Ví dụ
06

Đơn vị đo chiều dài cổ xưa, một ngón tay bằng một thốn, bốn ngón tay bằng một phu, dễ nhớ như đo bằng tay

古代長度單位,一指爲寸,四指爲膚。

Ví dụ
07

Khoảng cách ngắn, nhỏ, như một khoảng da tay chạm tới

較短的距離。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bề ngoài, diện mạo, như vẻ ngoài của một người hay vật

外表

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Tên gọi khác của “” (fǔ), dụng cụ đựng thóc trong lễ cổ, hình vuông như cái khay

通「簠」(fǔ)。古祭祀燕享,以盛稻粱的器皿

Ví dụ

(Tính từ)

01

Nông cạn, hời hợt, hiểu biết nông nổi như nhìn qua da ngoài

淺薄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To lớn, rộng lớn, như công lao lớn lao (phu công)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đẹp, mập mạp, duyên dáng, như da thịt mịn màng, khỏe mạnh

肥美,美

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

膚
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
臚, 𦢚, 胕, 肤
Hình thái radical:
⿸,虍,胃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép