Bản dịch của từ 膚 trong tiếng Việt
膚

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
膚 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ thịt 肉 + âm đọc盧) Da người, lớp bảo vệ bên ngoài cơ thể dễ nhớ như da phu nhân mềm mại
(形聲。从肉,盧省聲。本義:人的皮膚)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Da, lớp vỏ tự nhiên bao phủ cơ thể người, như da thịt bao bọc bên ngoài
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vỏ cây hoặc lớp vỏ ngoài của quả, như vỏ bưởi, vỏ cam dễ hình dung
樹木、果實的表皮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Những vật có bề mặt giống da, như giấy mịn màng như da trứng, dễ liên tưởng
某些像皮層那樣的東西
Thịt dùng trong lễ vật hoặc thức ăn thời xưa, như thịt cắt ra để dâng cúng
古代用於祭祀或供食用的肉類
Đơn vị đo chiều dài cổ xưa, một ngón tay bằng một thốn, bốn ngón tay bằng một phu, dễ nhớ như đo bằng tay
古代長度單位,一指爲寸,四指爲膚。
Khoảng cách ngắn, nhỏ, như một khoảng da tay chạm tới
較短的距離。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bề ngoài, diện mạo, như vẻ ngoài của một người hay vật
外表
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi khác của “簠” (fǔ), dụng cụ đựng thóc trong lễ cổ, hình vuông như cái khay
通「簠」(fǔ)。古祭祀燕享,以盛稻粱的器皿
膚 (Tính từ)
Nông cạn, hời hợt, hiểu biết nông nổi như nhìn qua da ngoài
淺薄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lớn, rộng lớn, như công lao lớn lao (phu công)
大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đẹp, mập mạp, duyên dáng, như da thịt mịn màng, khỏe mạnh
肥美,美
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 臚, 𦢚, 胕, 肤
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,胃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
