Bản dịch của từ 膜 trong tiếng Việt
膜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
膜 (Danh từ)
【mó】
01
Màng
(膜儿) 人或动植物体内像薄皮的组织
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lớp da mỏng; màng
像膜的薄皮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 𦟦
- Hình thái radical:
- ⿰,月,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
謨
嫫
䃺
馍
戂
嬤
尛
䭩
麼
㜥
橅
模
胂
胷
䏐
胞
㬳
朔
䐤
腡
肭
䐱
脠
䑅
漢
褙
䞲
锻
慱
遦
𠎗
粽
羫
褪
躴
锶
面膜
隔膜
薄膜
贴膜
黏膜
覆膜
膜拜
虹膜
角膜
耳膜
