Bản dịch của từ 膝下 trong tiếng Việt

膝下

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

膝下 (Trạng từ)

xī xià
01

Dưới gối (chỉ con cháu)

儿女幼时常在父母跟前,因此旧时表示有 无儿女,常说'膝下怎样怎样';给父母或祖父母写信时,也在开头的称呼下面加'膝下'两字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膝下

xià

Các từ liên quan

膝下承欢
膝下有黄金
膝下犹虚
膝下荒凉
膝关节
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
膝
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TẤT】
Các biến thể:
𦡩, 𦡀, 𦞃, 𦜔, 𣎌, 厀, 䣛
Hình thái radical:
⿰,月,桼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép