Tên lễ cổ trong nghi thức tế lễ xưa: “Người ở núi lấy nước từ khe, dùng lễ lữ để dâng nước cho nhau.” (giúp nhớ: 'lữ' như 'lễ', liên quan đến nghi lễ cổ truyền)
古代祭祀名:“夫山居而谷汲者,~腊而相遗以水。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lǘ】【ㄌㄩˊ】【LỮ】
Các biến thể:
䄛, 𦝼
Hình thái radical:
⿰,⺼,婁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丨乚一一丨乚一丨乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép