Trứng chim hoặc bò sát trong tiếng địa phương (nhớ câu: 'Cún cưng ăn trứng cún' để liên tưởng đến trứng), cũng chỉ tinh hoàn (giống như 'trứng' trong tiếng Việt)
方言,蛋,卵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THUẦN】
Hình thái radical:
⿱,⿰,末,成,肉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
肉
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丿丶一丿乚乚丶丿丨乚丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép