Bản dịch của từ 膧 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

tóng
01

〔~〕mờ mờ ảo ảo, không rõ ràng, như ánh trăng mờ nhạt trong đêm tối (như câu thơ “~~以含光兮。” – trăng mờ ảo chứa ánh sáng)

〔~胧〕朦胧,不分明,如“月~~以含光兮。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~〕mơ hồ, không rõ ràng, như sự phân vân giữa tốt và xấu (như câu “吉凶纷错人用~~。” – vận may rủi lẫn lộn, người ta dùng sự mơ hồ)

〔~朦〕模糊,不分明,如“吉凶纷错,人用~~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

膧
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Hình thái radical:
⿰,⺼,童
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丶一丶丿一丨乚一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép