Bản dịch của từ 膨膨 trong tiếng Việt

膨膨

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

膨膨 (Thán từ)

péng péng
01

Phình to, căng phồng (trạng thái bị hơi/khí/áp lực đẩy cho căng lên)

1.气满鼓胀貌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ tượng thanh biểu đạt tiếng phồng, nở, hoặc âm thanh “bụp/ phồng phồng” (mô tả trạng thái phồng lên hoặc tiếng động nhẹ)

2.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膨膨

péng

Các từ liên quan

膨亨
膨体纱
膨大
膨大海
膨张
膨涨
膨胀
膨胀系数
膨脝
膨
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
Các biến thể:
𤺬
Hình thái radical:
⿰,月,彭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép