ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
膯
Bảng phân tích âm vị 膯
Tēng
No căng bụng, cảm giác no nê (dễ nhớ như câu 'ăn no căng thằng bụng').
饱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dạ dày của gà, vịt (như 'bụng thằng' của gia cầm).
鸡鸭的胃。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép