Bản dịch của từ 膳夫 trong tiếng Việt
膳夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
膳夫 (Danh từ)
【shàn fū】
01
Tên chức quan xưa (phụ trách việc ăn uống cung đình), tức người quản bếp cung vua
古官名。掌宫廷的饮食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膳夫
shàn
膳
fū
夫
Các từ liên quan
膳堂
膳宰
膳宿
膳府
膳房
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 饍
- Hình thái radical:
- ⿰,月,善
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳣
擅
訕
扇
銏
䦅
㹽
蟺
赡
鳝
禪
㱚
䐘
䐹
臝
䐏
膱
肋
肧
䐓
胿
胩
䏭
膪
薗
舉
瓢
餧
餐
橧
鍺
澿
䭁
懓
璑
墾
膳食
用膳
药膳
膳费
膳宿
晚膳
膳宰
御膳房
膳魔师
供膳宿舍
