Bản dịch của từ 膶 trong tiếng Việt
膶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rùn | ㄖㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
膶 (Danh từ)
【rùn】
01
(Phương ngữ Quảng Đông) gan, gọi khéo léo thay cho từ 'gan' do kiêng kỵ, ví dụ 'heo nhuận' là gan heo, 'gà nhuận' là gan gà; 'đậu phụ nhuận' là đậu phụ khô (giống như gan).
方言,婉辞。由于“肝”、“竿”与“干瘪”的“干”同音,中国广州话因忌讳而把它们改为“丰润”的“润”(一般写作“膶”)。故把“猪肝”、“鸡肝”称“猪膶”、“鸡膶”;“豆腐干”称“豆腐膶”。
Ví dụ
