Bản dịch của từ 膶 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rùn

ㄖㄨㄣˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

rùn
01

(Phương ngữ Quảng Đông) gan, gọi khéo léo thay cho từ 'gan' do kiêng kỵ, ví dụ 'heo nhuận' là gan heo, 'gà nhuận' là gan gà; 'đậu phụ nhuận' là đậu phụ khô (giống như gan).

方言,婉辞。由于“肝”、“竿”与“干瘪”的“干”同音,中国广州话因忌讳而把它们改为“丰润”的“润”(一般写作“膶”)。故把“猪肝”、“鸡肝”称“猪膶”、“鸡膶”;“豆腐干”称“豆腐膶”。

Ví dụ
膶
Bính âm:
【rùn】【ㄖㄨㄣˋ】【NHUẬN】
Hình thái radical:
⿰,月,閏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丨乚一一丨乚一一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép