Bản dịch của từ 膺历 trong tiếng Việt
膺历
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
膺历 (Danh từ)
【yīng lì】
01
Tước hiệu chỉ triều mệnh hay vận nước mà nhà vua được thừa hưởng; danh xưng chỉ việc nối nghiệp, hưởng quốc vận (Hán-Việt: bình dân hóa từ 膺 = đương, lãnh nhận; 历 = lịch, vận mệnh).
帝王承受国祚之称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膺历
yīng
膺
lì
历
Các từ liên quan
膺中
膺中俞
膺俞
膺受
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 𩪠, 𦢻, 𦢖
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴬
鶯
韹
桜
礯
瓔
鷹
攖
瑛
霙
纓
褮
膗
腡
脭
䐧
肠
膤
䑈
胸
腯
胑
脄
腶
㘅
濰
謄
闄
擤
糝
縻
䱌
鍡
馣
㔏
瀞
荣膺
服膺
膺选
膺惩
拊膺
义愤填膺
