Bản dịch của từ 膺箓受图 trong tiếng Việt
膺箓受图
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
膺箓受图 (Động từ)
【yīng lù shòu tú】
01
Chỉ nhà vua được hưởng mệnh trời, nhận đồ hộ (河图、箓符) để lên cầm quyền, nghĩa là ‘được thiên命, vận số đến’
①指帝王得受图箓,应运而兴。图,河图;箓,符命。
Ví dụ
02
(Đạo giáo) Sau khi tu hành, thọ nhận lời dạy của trời đất và được ghi vào tiên thư (thành tiên nổi danh)
②道教指经过修炼,受天地道箓而名列仙籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膺箓受图
yīng
膺
lù
箓
shòu
受
tú
图
Các từ liên quan
膺中
膺中俞
膺俞
膺历
箓图
箓籍
箓练
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 𩪠, 𦢻, 𦢖
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴬
鶯
韹
桜
礯
瓔
鷹
攖
瑛
霙
纓
褮
膗
腡
脭
䐧
肠
膤
䑈
胸
腯
胑
脄
腶
㘅
濰
謄
闄
擤
糝
縻
䱌
鍡
馣
㔏
瀞
荣膺
服膺
膺选
膺惩
拊膺
义愤填膺
