Bản dịch của từ 膺蕃 trong tiếng Việt

膺蕃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

膺蕃 (Danh từ)

yīng fān
01

Danh xưng ghép chỉ hai vị quan Đông Hán: Lý Ứng (李膺) và Trần Phồn (陈蕃), đều là đại thần chống lại thế lực thái giám, tiếng tăm lừng lẫy.

李膺﹑陈蕃的并称。两人皆东汉大臣﹐反对宦官专政﹐名望甚高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膺蕃

yīng

fān

Các từ liên quan

膺中
膺中俞
膺俞
膺历
蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
膺
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
𩪠, 𦢻, 𦢖
Hình thái radical:
⿸,䧹,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép