Bản dịch của từ 膾 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

(Danh từ)

kuài
01

Thịt băm nhỏ, như món 'gỏi' thái mỏng để dễ ăn (nhớ đến món gỏi cá, thịt thái nhỏ)

(形聲。从肉,會聲。本義:細切的肉、魚) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

kuài
01

Cắt cá hoặc thịt thành lát mỏng, như thái lát gỏi để ăn ngon hơn

把魚、肉切成薄片

Ví dụ
膾
Bính âm:
【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI】
Các biến thể:
鱠, 脍, 䭝, 𧸤
Hình thái radical:
⿰,月,會
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép