Bản dịch của từ 臂缚 trong tiếng Việt
臂缚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bei | ㄅㄟ˙ | b | ei | thanh nhẹ |
臂缚 (Danh từ)
【bì fù】
01
Loại giáp sắt cổ xưa được chiến binh dùng để buộc vào hai cánh tay, nhằm bảo vệ khỏi vũ khí đối phương.
古代战士缚在两臂上以御兵刃的铁甲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臂缚
bì
臂
fù
缚
Các từ liên quan
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
缚住
缚扎
缚束
缚格
缚絷
- Bính âm:
- 【bei】【ㄅㄟ˙, ㄅㄧˋ】【TÍ】
- Các biến thể:
- 𦡜, 𦡍
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
避
驆
弊
疪
䯗
鏎
䁅
駜
濞
㷶
韠
怭
唄
呗
脾
朕
䐜
㬽
胟
臒
脓
脺
䏌
胋
腹
膍
鿋
䦄
䞃
禦
輽
䌎
氋
㩢
豰
㔣
鴺
濱
胳臂
胳臂肘儿
手臂
双臂
臂膀
前臂
臂章
臂弯
臂肌
交臂
摇臂
大臂
