Bản dịch của từ 臂鹰 trong tiếng Việt
臂鹰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bei | ㄅㄟ˙ | b | ei | thanh nhẹ |
臂鹰 (Danh từ)
【bì yīng】
01
Hình ảnh người xưa dùng cánh tay để giữ chim ưng khi đi săn hoặc chơi, chỉ hoạt động săn bắn, vui chơi ngoài trời.
架鹰于臂。古时多指外出狩猎或嬉游。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臂鹰
bì
臂
yīng
鹰
Các từ liên quan
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
- Bính âm:
- 【bei】【ㄅㄟ˙, ㄅㄧˋ】【TÍ】
- Các biến thể:
- 𦡜, 𦡍
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
避
驆
弊
疪
䯗
鏎
䁅
駜
濞
㷶
韠
怭
唄
呗
脾
朕
䐜
㬽
胟
臒
脓
脺
䏌
胋
腹
膍
鿋
䦄
䞃
禦
輽
䌎
氋
㩢
豰
㔣
鴺
濱
胳臂
胳臂肘儿
手臂
双臂
臂膀
前臂
臂章
臂弯
臂肌
交臂
摇臂
大臂
