Bản dịch của từ 臆对 trong tiếng Việt
臆对
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
臆对 (Động từ)
【yì duì】
01
Trả lời bằng suy nghĩ của bạn (bạn đang nghĩ gì); đáp lại dựa trên cảm xúc hoặc suy nghĩ bên trong của bạn (cách sử dụng của người Trung Quốc cổ)
犹意对。以胸臆为对。语出《文选.贾谊<鵩鸟赋>》:“鵩乃叹息﹐举首奋翼﹐口不能言﹐请对以臆。”李善注:“请以臆中之事以对也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臆对
yì
臆
duì
对
Các từ liên quan
臆中
臆决
臆出
臆判
臆定
对不起
对举
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
- Các biến thể:
- 億, 肊, 𩪣, 𩪩, 醫
- Hình thái radical:
- ⿰,月,意
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑄
勩
蓺
誼
㣂
䵝
㑊
癔
呓
懿
䗑
肊
䏽
䐙
膆
朠
䐲
腟
䐣
㭀
胰
胯
脖
䐼
顈
耬
㐯
鎚
㯫
濜
曒
䙢
镩
鮛
䌌
闏
臆想
臆测
臆断
胸臆
臆造
臆见
臆说
臆度
私臆
臆想症
