Bản dịch của từ 臍 trong tiếng Việt
臍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
臍 (Danh từ)
【qí】
01
Vết tích rốn (đường rốn) trên bụng, nơi dây rốn đã rụng (dây rốn là ống nối giữa thai nhi và nhau thai để lấy dưỡng chất): bụng có chỗ gọi là 'bụng kỳ'.
肚子上臍帶脫落的痕跡。臍帶是胎兒肚子中間連結母體胎盤以吸取營養的管子:肚~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần mai dưới bụng cua: mai nhọn (cua đực), mai tròn (cua cái).
螃蟹腹部下面的甲殼:尖~(雄性)。團~(雌性)。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
- Các biến thể:
- 𪗌, 𦠕, 𦠃, 𦜢, 𦜝, 𦙟, 𠬐, 齌, 齊, 脐, 䐡
- Hình thái radical:
- ⿰,月,齊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚔
褀
錡
禥
淇
陭
祇
䳢
騹
蚚
其
藄
䏖
䐝
胚
䏳
膮
臄
䏩
腶
胧
朚
䑃
膱
饈
䜐
瀃
糦
鄨
㘋
瀑
簲
糧
癓
曠
𠔷
