Bản dịch của từ 臘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˋlathanh huyền

(Danh từ)

01

Xem thêm xī

農曆十二月

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giới luật Phật giáo quy định, sau khi xuất gia, người xuất gia sẽ ở một nơi trong ba tháng vào mỗi mùa hè (hai thời), tu tập giáo lý, sau khi hoàn thành sẽ được gọi là a la.

佛教戒律規定比丘受戒後每年夏季(兩期)三個月安居一處,修習教義,完畢,稱一臘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bảy ngày sau khi sinh

人出生後七天

Ví dụ
04

Thực phẩm ngâm và hun khói vào mùa đông.

冬季醃製、煙燻而成的食品。

Ví dụ
臘
Bính âm:
【là】【ㄌㄚˋ】【LẠP】
Các biến thể:
𦡳, 𦡓, 臈, 腊, 臘
Hình thái radical:
⿰,月,巤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép