Bản dịch của từ 臝 trong tiếng Việt
臝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luǒ | ㄌㄨㄛˇ | N/A | N/A | N/A |
臝 (Danh từ)
【luǒ】
01
〔果臝〕còn gọi là quả lạc, là cây thân thảo lâu năm, rễ và quả có thể dùng làm thuốc (như cây mướp đắng mọc trên núi)
〔果臝〕亦称栝楼,多年生草本植物,根和果实可入药。《詩•豳風•東山》:“果臝之實,亦施于宇。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống như “裸” (lõa), chỉ trạng thái trần truồng, không mặc quần áo
同“裸”,赤身露体。《廣韻•果韻》:“臝”,同“裸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Loài thú có lông ngắn (như thú nhỏ lông ngắn trong tự nhiên)
短毛的兽类。《周禮•地官•大司徒》:“五曰原隰,其動物宜臝物。”
Ví dụ
04
Đồng âm với “騾” (lừa), chỉ con lừa
通“騾”。《漢書•霍去病傳》:“單于遂乘六臝,壯騎可數百,直冒漢圍西北馳去。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
