Bản dịch của từ 臝葬 trong tiếng Việt

臝葬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luǒ

ㄌㄨㄛˇN/AN/AN/A

臝葬 (Danh từ)

luǒ zàng
01

Chôn khỏa thân; sau khi chết, người ta được chôn cất mà không cho vào quan tài, không đắp chăn hoặc đơn giản là vứt bỏ (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc có nghĩa là chôn cất mà không có chăn)

人死后,不着衣衾棺椁而葬。。汉书.卷六十七.杨王孙传:「及病且终,先令其子,曰:『君欲裸葬,以反吾真,必亡易吾意。』」

Ví dụ
02

Chôn trần truồng; táng người không mặc quần áo (gọi nghiêng là «裸葬»)

或作「裸葬」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臝葬

luǒ

zàng

臝
Bính âm:
【luǒ】【ㄌㄨㄛˇ】【LẠC】
Hình thái radical:
⿱,吂,⿲,⺼,果,卂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丨乚一丨乚一一一丨丿丶丿乚丶丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép