Bản dịch của từ 臣朔 trong tiếng Việt

臣朔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

臣朔 (Danh từ)

chén shuò
01

Tên gọi rút gọn của Đông Phương Sóc, nhân vật lịch sử nổi tiếng trong 'Hán thư'; dùng để chỉ nhân vật hoặc danh hiệu của ông.

《汉书.东方朔传》:“朱儒长三尺余﹐奉一囊粟﹐钱二百四十。臣朔长九尺余﹐亦奉一囊粟﹐钱二百四十。朱儒饱欲死﹐臣朔饥欲死。”后因以“臣朔”为东方朔的省称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臣朔

chén

shuò

Các từ liên quan

臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
臣
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𢘑, 𢘗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép