Bản dịch của từ 臣节 trong tiếng Việt

臣节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

臣节 (Danh từ)

chén jié
01

Tấm lòng trung thành, phẩm chất đạo đức của người làm tôi tớ, đặc biệt là người trung thần.

人臣的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臣节

chén

jié

Các từ liên quan

臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
臣
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𢘑, 𢘗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép