Bản dịch của từ 臧获 trong tiếng Việt
臧获
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāng | ㄗㄤ | z | ang | thanh ngang |
臧获 (Danh từ)
【zāng huò】
01
Tên người (tương truyền thời Xuân Thu, nước Lỗ). Truyền thuyết: không giỏi việc điều khiển ngựa (hạn chế kỹ năng).
人名。相传为春秋时代鲁国人,不善于驾马。。韩非子.显学:「授车就驾,而观其末涂,则臧获不疑驽良。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
奴婢。。文选.司马迁.报任少卿书:「且夫臧获婢妾,由能引决,况仆之不得已乎!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臧获
zāng
臧
huò
获
- Bính âm:
- 【zāng】【ㄗㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 臟, 匨, 𠗱, 𡒉, 𡒤, 𡒥, 𢨑, 𤖔, 𦣣, 藏
- Hình thái radical:
- ⿵,戕,臣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 臣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贜
賘
牂
髒
羘
賍
脏
赃
贓
匨
奘
㘸
脏
蔵
葬
銺
臟
藏
塟
臓
弉
欌
㶓
㵴
匨
藏
鑶
臥
臩
䑐
臤
臣
䑑
臨
臦
臨
精
僣
㵏
餇
鄭
耣
暜
䭸
蜿
䪐
僷
匲
臧否
臧克家
臧否人物
