Bản dịch của từ 臨 trong tiếng Việt
臨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
臨 (Động từ)
(Hình tượng hội ý: một người cúi đầu nhìn xuống các vật phẩm bên dưới, nghĩa gốc là nhìn từ trên xuống)
(會意。金文字形像一人俯首下視一堆品物之形。本義表示從上往下俯視。)
Nhìn xuống từ trên cao (giống như đứng trên đồi nhìn xuống thung lũng)
同本義
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giám sát, trông nom từ trên (như vua quan giám sát dân chúng)
引申爲從上監視着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối diện, nhìn thẳng vào (thường là trên nhìn xuống dưới, người trên nhìn người dưới)
面對(上對下,尊對卑)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gặp phải, chạm trán (như gặp khó khăn hay tình huống bất ngờ)
碰上, 逢着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đến, tới (thường dùng trong lời kính trọng)
到,至。後常用作敬辭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tấn công, áp chế (như quân đội đối đầu kẻ thù)
攻伐;脅制
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sao chép, bắt chước chữ viết hoặc tranh vẽ của người khác
照着他人的字畫書寫或繪畫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quản lý, cai trị, điều hành (như vua chúa trị dân)
治理、管理、統治。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gần kề, tiếp cận (thường là từ trên xuống dưới, mạnh áp chế yếu)
靠近,逼近(多用於上對下,強對弱)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thăm hỏi, đến thăm (thường là người có địa vị cao đến thăm người thấp hơn)
臨視(指位尊者對位卑者)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặt mình vào hoàn cảnh, vị trí (như đứng trong trận chiến)
置身(其中)。
臨 (Trạng từ)
Ngay trước khi, vào lúc sắp sửa (ví dụ: sắp chia tay, sắp đi ngủ)
在…之前,在即將…的時候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc lìn
另見lìn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 临, 𦣲, 𦣷, 臨
- Hình thái radical:
- ⿰,臣,⿱,𠂉,品
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 臣
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フノ一丨フ一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
