Bản dịch của từ 臨 trong tiếng Việt

Động từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

(Động từ)

lín
01

(Hình tượng hội ý: một người cúi đầu nhìn xuống các vật phẩm bên dưới, nghĩa gốc là nhìn từ trên xuống)

(會意。金文字形像一人俯首下視一堆品物之形。本義表示從上往下俯視。)

Ví dụ
02

Nhìn xuống từ trên cao (giống như đứng trên đồi nhìn xuống thung lũng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giám sát, trông nom từ trên (như vua quan giám sát dân chúng)

引申爲從上監視着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đối diện, nhìn thẳng vào (thường là trên nhìn xuống dưới, người trên nhìn người dưới)

面對(上對下,尊對卑)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Gặp phải, chạm trán (như gặp khó khăn hay tình huống bất ngờ)

碰上, 逢着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đến, tới (thường dùng trong lời kính trọng)

到,至。後常用作敬辭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tấn công, áp chế (như quân đội đối đầu kẻ thù)

攻伐;脅制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Sao chép, bắt chước chữ viết hoặc tranh vẽ của người khác

照着他人的字畫書寫或繪畫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Quản lý, cai trị, điều hành (như vua chúa trị dân)

治理、管理、統治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Gần kề, tiếp cận (thường là từ trên xuống dưới, mạnh áp chế yếu)

靠近,逼近(多用於上對下,強對弱)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Thăm hỏi, đến thăm (thường là người có địa vị cao đến thăm người thấp hơn)

臨視(指位尊者對位卑者)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Đặt mình vào hoàn cảnh, vị trí (như đứng trong trận chiến)

置身(其中)。

Ví dụ

(Trạng từ)

lín
01

Ngay trước khi, vào lúc sắp sửa (ví dụ: sắp chia tay, sắp đi ngủ)

在…之前,在即將…的時候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm cách đọc lìn

另見lìn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

臨
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Các biến thể:
临, 𦣲, 𦣷, 臨
Hình thái radical:
⿰,臣,⿱,𠂉,品
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フノ一丨フ一丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép