Bản dịch của từ 自 trong tiếng Việt
自

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自 (Đại từ)
Tự; tự mình; mình; bản thân
自己
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tự (biểu thị hành động do chính bản thân thực hiện và tác động lên bản thân)
表示动作由自己发出并及于自身
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tự (biểu thị hành động do chính bản thân thực hiện, không phải do ngoại lực thúc đẩy)
表示动作由自己发出,并非外力使动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
自 (Trạng từ)
Tự nhiên; đương nhiên; hiển nhiên
自然; 当然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
自 (Giới từ)
Do; từ
从; 由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
自 (Động từ)
Bắt đầu
开始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
自 (Danh từ)
Họ Tự
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
