Bản dịch của từ 自下而上 trong tiếng Việt
自下而上
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zì | ㄗˋ | z | i | thanh huyền |
自下而上 (Trạng từ)
【zì xià ér shàng】
01
Từ dưới lên; theo hướng từ chỗ thấp lên chỗ cao
从下到上。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自下而上
zì
自
xià
下
ér
而
shàng
上
Các từ liên quan
自下
自不量力
自专
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
而上
而下
而且
而乃
而亦
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
- Bính âm:
- 【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 自
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秄
㢀
胔
剚
眥
胾
㱴
菑
渍
字
恣
倳
臲
臫
臬
臮
臭
臱
臭
臰
臯
汤
𠃤
㞪
𠘷
网
夺
㞩
决
污
芕
𠀟
䦼
自己
自然
自然
自信
来自
各自
自由
自私
亲自
自卑
